Việc đi tiểu, đi đại tiện ở nhà vệ sinh v.v... được gọi là gì?
トイレなどで、尿(にょう)や便(べん)を出すことを、なんといいますか。
- 発汗(はっかん)
- 排水(はいすい)
- 消化(しょうか)
- 排泄(はいせつ)
Đáp án đúng: 排泄(はいせつ)haisetsu – bài tiết (đi tiểu, đi đại tiện)
Giải thích: Việc đi tiểu, đi đại tiện được gọi là「排泄 (haisetsu)」. Việc giúp đỡ khi đi vệ sinh gọi là「排泄介助 (haisetsu kaijo)」. Điều quan trọng là tôn trọng cảm giác ngại ngùng của người sử dụng khi hỗ trợ.
Xem giải thích và đáp án
Đáp án đúng: 排泄(はいせつ)haisetsu – bài tiết (đi tiểu, đi đại tiện)
Giải thích: Việc đi tiểu, đi đại tiện được gọi là「排泄 (haisetsu)」. Việc giúp đỡ khi đi vệ sinh gọi là「排泄介助 (haisetsu kaijo)」. Điều quan trọng là tôn trọng cảm giác ngại ngùng của người sử dụng khi hỗ trợ.