← Quay lại danh sách luyện tập
Từ vựng điều dưỡng - Câu hỏi luyện tập
Từ vựng điều dưỡng - Đọc bài ôn tậpGiải thích các điểm ra thi của phần này.
- 「車いす」の説明として正しいものはどれですか。Mô tả nào đúng về 「車いす」(xe lăn)?
- ベッドから車いすなどへ、乗りうつることを、なんといいますか。Việc chuyển từ giường sang xe lăn v.v... được gọi là gì?
- 「清拭」の説明として正しいものはどれですか。Cách giải thích đúng về「清拭(せいしき)」là câu nào?
- 服をぬいだり、着たりすることを、なんといいますか。Việc cởi và mặc quần áo được gọi là gì?
- 食べものや飲みものを、飲みこむことを、なんといいますか。Việc nuốt thức ăn và đồ uống được gọi là gì?
- 「体位変換」の説明として正しいものはどれですか。Cách giải thích đúng về「体位変換(たいいへんかん)」là câu nào?
- 「バイタルサイン」の説明として正しいものはどれですか。Cách giải thích đúng về「バイタルサイン」là câu nào?
- 薬を飲むことを、なんといいますか。Việc uống thuốc được gọi là gì?
- 「見守り」の説明として正しいものはどれですか。Cách giải thích đúng về「見守り(みまもり)」là câu nào?
- 「自立支援」の説明として正しいものはどれですか。Cách giải thích đúng về「自立支援(じりつしえん)」là câu nào?
- 勤務の交代のとき、利用者の情報を次の職員に伝えることを、なんといいますか。Khi đổi ca làm việc, việc truyền đạt thông tin về người sử dụng cho nhân viên ca sau được gọi là gì?
- トイレなどで、尿や便を出すことを、なんといいますか。Việc đi tiểu, đi đại tiện ở nhà vệ sinh v.v... được gọi là gì?
- からだの右半分に麻痺がある利用者について、正しいものはどれですか。Điều nào đúng về người sử dụng bị liệt nửa người bên phải?
- 「手すり」の説明として正しいものはどれですか。Cách giải thích đúng về「手すり」là câu nào?
- 「ナースコール」の説明として正しいものはどれですか。Cách giải thích đúng về「ナースコール」là câu nào?