Câu hỏi luyện thi kỹ năng Kaigo
100 câu hỏi luyện tập nguyên bản cho kỳ thi kỹ năng Kaigo, có thể học theo từng chủ đề.
Theo chủ đề
- Cơ chế tâm lý và cơ thể20
- Kỹ năng giao tiếp15
- Kỹ thuật hỗ trợ sinh hoạt35
- An toàn vệ sinh・phòng chống lây nhiễm15
- Từ vựng điều dưỡng15
Bài ôn tập theo từng phần
Đọc trước khi làm bài sẽ giúp tăng tỷ lệ trả lời đúng.
- Cơ chế tâm lý và cơ thể
- Kỹ năng giao tiếp
- Kỹ thuật hỗ trợ sinh hoạt
- An toàn vệ sinh・phòng chống lây nhiễm
- Từ vựng điều dưỡng
Tất cả câu hỏi
- 食事の前に行うことで、いちばん大切なのはどれですか。Trước khi ăn, điều quan trọng nhất cần làm là gì?
- 「車いす」の説明として正しいものはどれですか。Mô tả nào đúng về 「車いす」(xe lăn)?
- ベッドから車いすへ移るのを手伝うとき、はじめにすることはどれですか。Khi hỗ trợ di chuyển từ giường sang xe lăn, việc cần làm đầu tiên là gì?
- ベッドから車いすへ移乗するとき、車いすを置く場所で、いちばん良いのはどれですか。Khi hỗ trợ di chuyển từ giường sang xe lăn, đặt xe lăn ở vị trí nào là tốt nhất?
- 感染症をふせぐための手洗いで、正しいのはどれですか。Cách rửa tay đúng để phòng ngừa bệnh truyền nhiễm là gì?
- 長い時間、同じ姿勢で寝ている利用者の褥瘡をふせぐには、どうしますか。Làm thế nào để phòng ngừa loét do tì đè cho người nằm lâu ở một tư thế?
- 介護をはじめる前に、かならずすることはどれですか。Việc nhất định phải làm trước khi bắt đầu chăm sóc là gì?
- 食事の介助で、正しいのはどれですか。Cách hỗ trợ ăn uống đúng là gì?
- 認知症の利用者が、事実とちがうことを言いました。対応で、いちばん良いのはどれですか。Người sử dụng bị sa sút trí tuệ nói điều không đúng sự thật. Cách ứng xử tốt nhất là gì?
- 入浴の介助で、正しいのはどれですか。Cách hỗ trợ tắm đúng là gì?
- 食事のとき、誤嚥をふせぐ姿勢はどれですか。Tư thế nào giúp phòng tránh sặc khi ăn?
- 利用者の体調が「いつもとちがう」と感じました。まず、どうしますか。Bạn cảm thấy sức khỏe của người sử dụng dịch vụ "khác với mọi ngày". Trước tiên phải làm gì?
- 右側に麻痺がある利用者の歩行を介助します。どこに立ちますか。Hỗ trợ đi bộ cho người bị liệt bên phải. Bạn nên đứng ở đâu?
- 使い捨て手袋について、正しいのはどれですか。Điều nào đúng về găng tay dùng một lần?
- 年をとると、目と耳はどのように変わりますか。Khi già đi, mắt và tai thay đổi như thế nào?
- 年をとると、筋肉と骨はどうなりますか。Khi già đi, cơ bắp và xương sẽ như thế nào?
- 高齢者の記憶の特徴は、どれですか。Đặc điểm trí nhớ của người cao tuổi là gì?
- 高齢者の脱水のサインとして、正しいものはどれですか。Dấu hiệu mất nước ở người cao tuổi là gì?
- 高齢者の低栄養について、正しいものはどれですか。Điều nào đúng về tình trạng suy dinh dưỡng ở người cao tuổi?
- 高齢者が便秘になりやすい原因はどれですか。Nguyên nhân khiến người cao tuổi dễ bị táo bón là gì?
- 高齢者の睡眠の特徴として、正しいものはどれですか。Đặc điểm giấc ngủ của người cao tuổi là gì?
- バイタルサインに入るものは、どれですか。Những mục nào thuộc về dấu hiệu sinh tồn (vital signs)?
- 高齢者の皮膚は乾燥しやすいです。よいケアはどれですか。Da của người cao tuổi dễ bị khô. Cách chăm sóc nào là tốt?
- 認知症の中核症状はどれですか。Triệu chứng cốt lõi của chứng sa sút trí tuệ là gì?
- 認知症のBPSD(行動・心理症状)がある人への、基本の姿勢はどれですか。Thái độ cơ bản khi chăm sóc người có BPSD (triệu chứng hành vi và tâm lý) của sa sút trí tuệ là gì?
- 認知症の人が施設に入所して、環境が変わりました。正しい考え方はどれですか。Người bị sa sút trí tuệ vào sống ở cơ sở chăm sóc và môi trường thay đổi. Cách suy nghĩ nào là đúng?
- 脳卒中の後遺症について、正しいものはどれですか。Điều nào đúng về di chứng của đột quỵ (tai biến mạch máu não)?
- 拘縮について、正しいものはどれですか。Điều nào đúng về chứng co cứng khớp?
- 廃用症候群とは、何ですか。Hội chứng suy giảm chức năng do không vận động (haiyou shoukougun) là gì?
- 高齢者が転倒しやすい理由として、正しいものはどれですか。Lý do khiến người cao tuổi dễ bị té ngã là gì?
- 高齢者のこころについて、正しいものはどれですか。Điều nào đúng về tâm lý của người cao tuổi?
- 自立支援の考え方として、正しいものはどれですか。Cách suy nghĩ đúng về hỗ trợ tự lập là gì?
- 利用者に初めて会うとき、正しいあいさつはどれですか。Khi gặp người sử dụng dịch vụ lần đầu tiên, cách chào hỏi đúng là cách nào?
- 高齢の利用者と話すときの言葉づかいで、正しいものはどれですか。Khi nói chuyện với người sử dụng dịch vụ cao tuổi, cách dùng từ nào là đúng?
- 耳が聞こえにくい利用者と話すとき、よい話し方はどれですか。Khi nói chuyện với người sử dụng dịch vụ bị lãng tai, cách nói nào là tốt?
- 目が見えにくい利用者に食事を出すとき、よい声かけはどれですか。Khi dọn bữa ăn cho người sử dụng dịch vụ bị khiếm thị, cách nói nào là tốt?
- 認知症の利用者と話すとき、よい話し方はどれですか。Khi nói chuyện với người sử dụng dịch vụ bị sa sút trí tuệ, cách nói nào là tốt?
- 傾聴の態度として、正しいものはどれですか。Thái độ nào là đúng khi lắng nghe (keicho)?
- 車いすの利用者と話すとき、よい方法はどれですか。Khi nói chuyện với người sử dụng dịch vụ ngồi xe lăn, cách nào là tốt?
- 介護記録の書き方で、正しいものはどれですか。Cách viết hồ sơ chăm sóc nào là đúng?
- 次の勤務の職員への申し送りで、いちばん大切なことはどれですか。Trong việc bàn giao công việc cho nhân viên ca sau, điều gì là quan trọng nhất?
- 利用者から「あなたの対応が悪い」と苦情を言われました。最初にすることはどれですか。Người sử dụng dịch vụ phàn nàn: "Cách ứng xử của bạn không tốt". Việc đầu tiên cần làm là gì?
- 利用者の家族が、心配して様子を聞きに来ました。よい対応はどれですか。Gia đình của người sử dụng dịch vụ lo lắng đến hỏi thăm tình hình. Cách ứng xử nào là tốt?
- 利用者のAさんから「となりの部屋のBさんは、どんな病気なの?」と聞かれました。正しい対応はどれですか。Người sử dụng dịch vụ A hỏi: "Ông B ở phòng bên cạnh bị bệnh gì vậy?". Cách ứng xử nào là đúng?
- 利用者に服を着てもらうとき、自己決定を支援する声かけはどれですか。Khi giúp người sử dụng dịch vụ mặc quần áo, cách nói nào hỗ trợ quyền tự quyết định?
- 水やお茶を飲むとき、むせやすい利用者がいます。飲み物の工夫で、正しいのはどれですか。Có người sử dụng dịch vụ dễ bị sặc khi uống nước hoặc trà. Cách xử lý đồ uống nào là đúng?
- 目が見えない利用者に、食事の位置を説明します。よい方法はどれですか。Bạn giải thích vị trí món ăn cho người sử dụng dịch vụ bị khiếm thị. Cách nào là tốt?
- 義歯(入れ歯)の手入れで、正しいのはどれですか。Về cách vệ sinh răng giả, cách nào là đúng?
- 高齢者は、のどのかわきを感じにくくなります。水分補給の工夫で、正しいのはどれですか。Người cao tuổi khó cảm thấy khát nước. Cách bổ sung nước nào là đúng?
- 食事の環境づくりで、正しいのはどれですか。Về việc tạo môi trường cho bữa ăn, điều nào là đúng?
- トイレへの誘導のしかたで、正しいのはどれですか。Về cách hướng dẫn người sử dụng dịch vụ đi vệ sinh, cách nào là đúng?
- 夜、トイレまで歩くのがむずかしい利用者が、ポータブルトイレを使います。正しいのはどれですか。Người sử dụng dịch vụ khó đi bộ đến nhà vệ sinh vào ban đêm sẽ dùng bô di động (portable toilet). Điều nào là đúng?
- おむつ交換のときの介護職の行動で、正しいのはどれですか。Khi thay tã, hành động nào của nhân viên chăm sóc là đúng?
- 言葉でうまく伝えられない利用者が、そわそわして立ったりすわったりしています。介護職の対応で、正しいのはどれですか。Một người sử dụng dịch vụ khó diễn đạt bằng lời đang bồn chồn, đứng lên ngồi xuống. Cách ứng xử nào của nhân viên chăm sóc là đúng?
- 利用者がトイレに間に合わず、下着をよごしてしまいました。介護職の対応で、正しいのはどれですか。Người sử dụng dịch vụ không kịp đến nhà vệ sinh và làm bẩn đồ lót. Cách ứng xử nào của nhân viên chăm sóc là đúng?
- 口腔ケアの説明で、正しいのはどれですか。Về chăm sóc khoang miệng, giải thích nào là đúng?
- ひげそりや整髪など、整容の支援の考え方で、正しいのはどれですか。Về cách hỗ trợ chỉnh trang diện mạo như cạo râu, chải tóc, quan điểm nào là đúng?
- 利用者の爪を切るときの注意で、正しいのはどれですか。Khi cắt móng cho người sử dụng dịch vụ, điều cần chú ý nào là đúng?
- 右片麻痺の利用者の上着の着がえを手伝います。正しいのはどれですか。Bạn giúp người sử dụng dịch vụ bị liệt nửa người bên phải thay áo. Cách nào là đúng?
- 朝の洗面の支援で、正しいのはどれですか。Về việc hỗ trợ rửa mặt buổi sáng, cách nào là đúng?
- シャワー浴の介助で、正しいのはどれですか。Khi hỗ trợ tắm vòi sen, điều nào sau đây là đúng?
- 清拭で体を拭くとき、正しいのはどれですか。Khi lau người (seishiki), điều nào sau đây là đúng?
- 洗髪の介助で、正しいのはどれですか。Khi hỗ trợ gội đầu, điều nào sau đây là đúng?
- お湯につかる入浴の時間で、正しいのはどれですか。Về thời gian ngâm mình trong bồn tắm, điều nào sau đây là đúng?
- 入浴のあとのケアで、正しいのはどれですか。Về chăm sóc sau khi tắm, điều nào sau đây là đúng?
- 杖を使う人の3動作歩行で、正しい順番はどれですか。Trong cách đi theo 3 động tác với gậy, thứ tự nào sau đây là đúng?
- 車いすで小さい段差を上がるとき、正しいのはどれですか。Khi đưa xe lăn lên bậc nhỏ, điều nào sau đây là đúng?
- 車いすで急な坂道をおりるとき、正しいのはどれですか。Khi đưa xe lăn xuống dốc, điều nào sau đây là đúng?
- ベッドの上で利用者の体を動かすとき(ボディメカニクス)で、正しいのはどれですか。Khi di chuyển cơ thể người sử dụng trên giường (cơ học cơ thể - body mechanics), điều nào sau đây là đúng?
- 安楽な体位のためのクッションの使い方で、正しいのはどれですか。Về cách dùng gối đệm để tạo tư thế thoải mái, điều nào sau đây là đúng?
- ベッドメイキングでシーツのしわをのばすのは、なぜですか。Khi trải giường, tại sao phải kéo phẳng các nếp nhăn của ga trải giường?
- 眠りやすい環境づくりで、正しいのはどれですか。Về việc tạo môi trường dễ ngủ, điều nào sau đây là đúng?
- 夜、よく眠るための習慣で、正しいのはどれですか。Về thói quen để ngủ ngon vào ban đêm, điều nào sau đây là đúng?
- 車いすを使う前の点検で、正しいのはどれですか。Về việc kiểm tra xe lăn trước khi sử dụng, điều nào sau đây là đúng?
- 利用者を支援するときの姿勢で、正しいのはどれですか。Về thái độ khi hỗ trợ người sử dụng, điều nào sau đây là đúng?
- 利用者が床に嘔吐しました。嘔吐物の処理について、正しいのはどれですか。Người sử dụng dịch vụ nôn ra sàn nhà. Về cách xử lý chất nôn, điều nào đúng?
- 咳が出るときの咳エチケットについて、正しいのはどれですか。Về phép lịch sự khi ho (cough etiquette), điều nào đúng?
- アルコールによる手指消毒のタイミングについて、正しいのはどれですか。Về thời điểm khử trùng tay bằng cồn, điều nào đúng?
- 転倒をふせぐための環境づくりについて、正しいのはどれですか。Về việc sắp xếp môi trường để phòng ngừa té ngã, điều nào đúng?
- 夜、利用者がトイレに行くときの安全について、正しいのはどれですか。Về an toàn khi người sử dụng đi vệ sinh vào ban đêm, điều nào đúng?
- 薬を飲むのを手伝うとき、誤薬をふせぐために、正しいのはどれですか。Khi hỗ trợ uống thuốc, để phòng ngừa việc uống nhầm thuốc, điều nào đúng?
- 暑い日、利用者が「頭が痛い」「体がだるい」と言いました。熱中症がうたがわれるとき、最初にすることで正しいのはどれですか。Vào ngày nóng, người sử dụng nói "đau đầu", "người mệt mỏi". Khi nghi ngờ bị sốc nhiệt (say nắng, say nóng), việc làm đầu tiên nào là đúng?
- 食中毒をふせぐ方法について、正しいのはどれですか。Về cách phòng ngừa ngộ độc thực phẩm, điều nào đúng?
- ボディメカニクスを使って腰痛をふせぐ介助の方法について、正しいのはどれですか。Về phương pháp hỗ trợ dùng cơ học cơ thể (body mechanics) để phòng ngừa đau lưng, điều nào đúng?
- 介護施設で火事を見つけました。最初にすることで、正しいのはどれですか。Bạn phát hiện hỏa hoạn trong cơ sở chăm sóc. Việc làm đầu tiên nào là đúng?
- ヒヤリハット(事故になる前の「ひやっ」とした出来事)について、正しいのはどれですか。Về "Hiyari-hatto" (sự việc suýt xảy ra tai nạn khiến giật mình), điều nào đúng?
- ベッドから車いすなどへ、乗りうつることを、なんといいますか。Việc chuyển từ giường sang xe lăn v.v... được gọi là gì?
- 「清拭」の説明として正しいものはどれですか。Cách giải thích đúng về「清拭(せいしき)」là câu nào?
- 服をぬいだり、着たりすることを、なんといいますか。Việc cởi và mặc quần áo được gọi là gì?
- 食べものや飲みものを、飲みこむことを、なんといいますか。Việc nuốt thức ăn và đồ uống được gọi là gì?
- 「体位変換」の説明として正しいものはどれですか。Cách giải thích đúng về「体位変換(たいいへんかん)」là câu nào?
- 「バイタルサイン」の説明として正しいものはどれですか。Cách giải thích đúng về「バイタルサイン」là câu nào?
- 薬を飲むことを、なんといいますか。Việc uống thuốc được gọi là gì?
- 「見守り」の説明として正しいものはどれですか。Cách giải thích đúng về「見守り(みまもり)」là câu nào?
- 「自立支援」の説明として正しいものはどれですか。Cách giải thích đúng về「自立支援(じりつしえん)」là câu nào?
- 勤務の交代のとき、利用者の情報を次の職員に伝えることを、なんといいますか。Khi đổi ca làm việc, việc truyền đạt thông tin về người sử dụng cho nhân viên ca sau được gọi là gì?
- トイレなどで、尿や便を出すことを、なんといいますか。Việc đi tiểu, đi đại tiện ở nhà vệ sinh v.v... được gọi là gì?
- からだの右半分に麻痺がある利用者について、正しいものはどれですか。Điều nào đúng về người sử dụng bị liệt nửa người bên phải?
- 「手すり」の説明として正しいものはどれですか。Cách giải thích đúng về「手すり」là câu nào?
- 「ナースコール」の説明として正しいものはどれですか。Cách giải thích đúng về「ナースコール」là câu nào?