Câu hỏi luyện thi kỹ năng Kaigo

100 câu hỏi luyện tập nguyên bản cho kỳ thi kỹ năng Kaigo, có thể học theo từng chủ đề.

Theo chủ đề

Bài ôn tập theo từng phần

Đọc trước khi làm bài sẽ giúp tăng tỷ lệ trả lời đúng.

Tất cả câu hỏi

  1. 食事しょくじの前まえに行おこなうことで、いちばん大切たいせつなのはどれですか。Trước khi ăn, điều quan trọng nhất cần làm là gì?
  2. 「車くるまいす」の説明せつめいとして正ただしいものはどれですか。Mô tả nào đúng về 「車いす」(xe lăn)?
  3. ベッドから車くるまいすへ移うつるのを手伝てつだうとき、はじめにすることはどれですか。Khi hỗ trợ di chuyển từ giường sang xe lăn, việc cần làm đầu tiên là gì?
  4. ベッドから車くるまいすへ移乗いじょうするとき、車くるまいすを置おく場所ばしょで、いちばん良よいのはどれですか。Khi hỗ trợ di chuyển từ giường sang xe lăn, đặt xe lăn ở vị trí nào là tốt nhất?
  5. 感染症かんせんしょうをふせぐための手洗てあらいで、正ただしいのはどれですか。Cách rửa tay đúng để phòng ngừa bệnh truyền nhiễm là gì?
  6. 長ながい時間じかん、同おなじ姿勢しせいで寝ねている利用者りようしゃの褥瘡じょくそうをふせぐには、どうしますか。Làm thế nào để phòng ngừa loét do tì đè cho người nằm lâu ở một tư thế?
  7. 介護かいごをはじめる前まえに、かならずすることはどれですか。Việc nhất định phải làm trước khi bắt đầu chăm sóc là gì?
  8. 食事しょくじの介助かいじょで、正ただしいのはどれですか。Cách hỗ trợ ăn uống đúng là gì?
  9. 認知症にんちしょうの利用者りようしゃが、事実じじつとちがうことを言いいました。対応たいおうで、いちばん良よいのはどれですか。Người sử dụng bị sa sút trí tuệ nói điều không đúng sự thật. Cách ứng xử tốt nhất là gì?
  10. 入浴にゅうよくの介助かいじょで、正ただしいのはどれですか。Cách hỗ trợ tắm đúng là gì?
  11. 食事しょくじのとき、誤嚥ごえんをふせぐ姿勢しせいはどれですか。Tư thế nào giúp phòng tránh sặc khi ăn?
  12. 利用者りようしゃの体調たいちょうが「いつもとちがう」と感かんじました。まず、どうしますか。Bạn cảm thấy sức khỏe của người sử dụng dịch vụ "khác với mọi ngày". Trước tiên phải làm gì?
  13. 右側みぎがわに麻痺まひがある利用者りようしゃの歩行ほこうを介助かいじょします。どこに立たちますか。Hỗ trợ đi bộ cho người bị liệt bên phải. Bạn nên đứng ở đâu?
  14. 使つかい捨すて手袋てぶくろについて、正ただしいのはどれですか。Điều nào đúng về găng tay dùng một lần?
  15. 年としをとると、目めと耳みみはどのように変かわりますか。Khi già đi, mắt và tai thay đổi như thế nào?
  16. 年としをとると、筋肉きんにくと骨ほねはどうなりますか。Khi già đi, cơ bắp và xương sẽ như thế nào?
  17. 高齢者こうれいしゃの記憶きおくの特徴とくちょうは、どれですか。Đặc điểm trí nhớ của người cao tuổi là gì?
  18. 高齢者こうれいしゃの脱水だっすいのサインとして、正ただしいものはどれですか。Dấu hiệu mất nước ở người cao tuổi là gì?
  19. 高齢者こうれいしゃの低栄養ていえいようについて、正ただしいものはどれですか。Điều nào đúng về tình trạng suy dinh dưỡng ở người cao tuổi?
  20. 高齢者こうれいしゃが便秘べんぴになりやすい原因げんいんはどれですか。Nguyên nhân khiến người cao tuổi dễ bị táo bón là gì?
  21. 高齢者こうれいしゃの睡眠すいみんの特徴とくちょうとして、正ただしいものはどれですか。Đặc điểm giấc ngủ của người cao tuổi là gì?
  22. バイタルサインに入はいるものは、どれですか。Những mục nào thuộc về dấu hiệu sinh tồn (vital signs)?
  23. 高齢者こうれいしゃの皮膚ひふは乾燥かんそうしやすいです。よいケアはどれですか。Da của người cao tuổi dễ bị khô. Cách chăm sóc nào là tốt?
  24. 認知症にんちしょうの中核症状ちゅうかくしょうじょうはどれですか。Triệu chứng cốt lõi của chứng sa sút trí tuệ là gì?
  25. 認知症にんちしょうのBPSD(行動こうどう・心理症状しんりしょうじょう)がある人ひとへの、基本きほんの姿勢しせいはどれですか。Thái độ cơ bản khi chăm sóc người có BPSD (triệu chứng hành vi và tâm lý) của sa sút trí tuệ là gì?
  26. 認知症にんちしょうの人ひとが施設しせつに入所にゅうしょして、環境かんきょうが変かわりました。正ただしい考かんがえ方かたはどれですか。Người bị sa sút trí tuệ vào sống ở cơ sở chăm sóc và môi trường thay đổi. Cách suy nghĩ nào là đúng?
  27. 脳卒中のうそっちゅうの後遺症こういしょうについて、正ただしいものはどれですか。Điều nào đúng về di chứng của đột quỵ (tai biến mạch máu não)?
  28. 拘縮こうしゅくについて、正ただしいものはどれですか。Điều nào đúng về chứng co cứng khớp?
  29. 廃用症候群はいようしょうこうぐんとは、何なんですか。Hội chứng suy giảm chức năng do không vận động (haiyou shoukougun) là gì?
  30. 高齢者こうれいしゃが転倒てんとうしやすい理由りゆうとして、正ただしいものはどれですか。Lý do khiến người cao tuổi dễ bị té ngã là gì?
  31. 高齢者こうれいしゃのこころについて、正ただしいものはどれですか。Điều nào đúng về tâm lý của người cao tuổi?
  32. 自立支援じりつしえんの考かんがえ方かたとして、正ただしいものはどれですか。Cách suy nghĩ đúng về hỗ trợ tự lập là gì?
  33. 利用者りようしゃに初はじめて会あうとき、正ただしいあいさつはどれですか。Khi gặp người sử dụng dịch vụ lần đầu tiên, cách chào hỏi đúng là cách nào?
  34. 高齢こうれいの利用者りようしゃと話はなすときの言葉ことばづかいで、正ただしいものはどれですか。Khi nói chuyện với người sử dụng dịch vụ cao tuổi, cách dùng từ nào là đúng?
  35. 耳みみが聞きこえにくい利用者りようしゃと話はなすとき、よい話はなし方かたはどれですか。Khi nói chuyện với người sử dụng dịch vụ bị lãng tai, cách nói nào là tốt?
  36. 目めが見みえにくい利用者りようしゃに食事しょくじを出だすとき、よい声こえかけはどれですか。Khi dọn bữa ăn cho người sử dụng dịch vụ bị khiếm thị, cách nói nào là tốt?
  37. 認知症にんちしょうの利用者りようしゃと話はなすとき、よい話はなし方かたはどれですか。Khi nói chuyện với người sử dụng dịch vụ bị sa sút trí tuệ, cách nói nào là tốt?
  38. 傾聴けいちょうの態度たいどとして、正ただしいものはどれですか。Thái độ nào là đúng khi lắng nghe (keicho)?
  39. 車くるまいすの利用者りようしゃと話はなすとき、よい方法ほうほうはどれですか。Khi nói chuyện với người sử dụng dịch vụ ngồi xe lăn, cách nào là tốt?
  40. 介護記録かいごきろくの書かき方かたで、正ただしいものはどれですか。Cách viết hồ sơ chăm sóc nào là đúng?
  41. 次つぎの勤務きんむの職員しょくいんへの申もうし送おくりで、いちばん大切たいせつなことはどれですか。Trong việc bàn giao công việc cho nhân viên ca sau, điều gì là quan trọng nhất?
  42. 利用者りようしゃから「あなたの対応たいおうが悪わるい」と苦情くじょうを言いわれました。最初さいしょにすることはどれですか。Người sử dụng dịch vụ phàn nàn: "Cách ứng xử của bạn không tốt". Việc đầu tiên cần làm là gì?
  43. 利用者りようしゃの家族かぞくが、心配しんぱいして様子ようすを聞ききに来きました。よい対応たいおうはどれですか。Gia đình của người sử dụng dịch vụ lo lắng đến hỏi thăm tình hình. Cách ứng xử nào là tốt?
  44. 利用者りようしゃのAさんから「となりの部屋へやのBさんは、どんな病気びょうきなの?」と聞きかれました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Người sử dụng dịch vụ A hỏi: "Ông B ở phòng bên cạnh bị bệnh gì vậy?". Cách ứng xử nào là đúng?
  45. 利用者りようしゃに服ふくを着きてもらうとき、自己決定じこけっていを支援しえんする声こえかけはどれですか。Khi giúp người sử dụng dịch vụ mặc quần áo, cách nói nào hỗ trợ quyền tự quyết định?
  46. 水みずやお茶ちゃを飲のむとき、むせやすい利用者りようしゃがいます。飲のみ物ものの工夫くふうで、正ただしいのはどれですか。Có người sử dụng dịch vụ dễ bị sặc khi uống nước hoặc trà. Cách xử lý đồ uống nào là đúng?
  47. 目めが見みえない利用者りようしゃに、食事しょくじの位置いちを説明せつめいします。よい方法ほうほうはどれですか。Bạn giải thích vị trí món ăn cho người sử dụng dịch vụ bị khiếm thị. Cách nào là tốt?
  48. 義歯ぎし(入いれ歯ば)の手入ていれで、正ただしいのはどれですか。Về cách vệ sinh răng giả, cách nào là đúng?
  49. 高齢者こうれいしゃは、のどのかわきを感かんじにくくなります。水分補給すいぶんほきゅうの工夫くふうで、正ただしいのはどれですか。Người cao tuổi khó cảm thấy khát nước. Cách bổ sung nước nào là đúng?
  50. 食事しょくじの環境かんきょうづくりで、正ただしいのはどれですか。Về việc tạo môi trường cho bữa ăn, điều nào là đúng?
  51. トイレへの誘導ゆうどうのしかたで、正ただしいのはどれですか。Về cách hướng dẫn người sử dụng dịch vụ đi vệ sinh, cách nào là đúng?
  52. 夜よる、トイレまで歩あるくのがむずかしい利用者りようしゃが、ポータブルトイレを使つかいます。正ただしいのはどれですか。Người sử dụng dịch vụ khó đi bộ đến nhà vệ sinh vào ban đêm sẽ dùng bô di động (portable toilet). Điều nào là đúng?
  53. おむつ交換こうかんのときの介護職かいごしょくの行動こうどうで、正ただしいのはどれですか。Khi thay tã, hành động nào của nhân viên chăm sóc là đúng?
  54. 言葉ことばでうまく伝つたえられない利用者りようしゃが、そわそわして立たったりすわったりしています。介護職かいごしょくの対応たいおうで、正ただしいのはどれですか。Một người sử dụng dịch vụ khó diễn đạt bằng lời đang bồn chồn, đứng lên ngồi xuống. Cách ứng xử nào của nhân viên chăm sóc là đúng?
  55. 利用者りようしゃがトイレに間まに合あわず、下着したぎをよごしてしまいました。介護職かいごしょくの対応たいおうで、正ただしいのはどれですか。Người sử dụng dịch vụ không kịp đến nhà vệ sinh và làm bẩn đồ lót. Cách ứng xử nào của nhân viên chăm sóc là đúng?
  56. 口腔こうくうケアの説明せつめいで、正ただしいのはどれですか。Về chăm sóc khoang miệng, giải thích nào là đúng?
  57. ひげそりや整髪せいはつなど、整容せいようの支援しえんの考かんがえ方かたで、正ただしいのはどれですか。Về cách hỗ trợ chỉnh trang diện mạo như cạo râu, chải tóc, quan điểm nào là đúng?
  58. 利用者りようしゃの爪つめを切きるときの注意ちゅういで、正ただしいのはどれですか。Khi cắt móng cho người sử dụng dịch vụ, điều cần chú ý nào là đúng?
  59. 右片麻痺みぎかたまひの利用者りようしゃの上着うわぎの着きがえを手伝てつだいます。正ただしいのはどれですか。Bạn giúp người sử dụng dịch vụ bị liệt nửa người bên phải thay áo. Cách nào là đúng?
  60. 朝あさの洗面せんめんの支援しえんで、正ただしいのはどれですか。Về việc hỗ trợ rửa mặt buổi sáng, cách nào là đúng?
  61. シャワー浴よくの介助かいじょで、正ただしいのはどれですか。Khi hỗ trợ tắm vòi sen, điều nào sau đây là đúng?
  62. 清拭せいしきで体からだを拭ふくとき、正ただしいのはどれですか。Khi lau người (seishiki), điều nào sau đây là đúng?
  63. 洗髪せんぱつの介助かいじょで、正ただしいのはどれですか。Khi hỗ trợ gội đầu, điều nào sau đây là đúng?
  64. お湯ゆにつかる入浴にゅうよくの時間じかんで、正ただしいのはどれですか。Về thời gian ngâm mình trong bồn tắm, điều nào sau đây là đúng?
  65. 入浴にゅうよくのあとのケアで、正ただしいのはどれですか。Về chăm sóc sau khi tắm, điều nào sau đây là đúng?
  66. 杖つえを使つかう人ひとの3動作歩行どうさほこうで、正ただしい順番じゅんばんはどれですか。Trong cách đi theo 3 động tác với gậy, thứ tự nào sau đây là đúng?
  67. 車くるまいすで小ちいさい段差だんさを上あがるとき、正ただしいのはどれですか。Khi đưa xe lăn lên bậc nhỏ, điều nào sau đây là đúng?
  68. 車くるまいすで急きゅうな坂道さかみちをおりるとき、正ただしいのはどれですか。Khi đưa xe lăn xuống dốc, điều nào sau đây là đúng?
  69. ベッドの上うえで利用者りようしゃの体からだを動うごかすとき(ボディメカニクス)で、正ただしいのはどれですか。Khi di chuyển cơ thể người sử dụng trên giường (cơ học cơ thể - body mechanics), điều nào sau đây là đúng?
  70. 安楽あんらくな体位たいいのためのクッションの使つかい方かたで、正ただしいのはどれですか。Về cách dùng gối đệm để tạo tư thế thoải mái, điều nào sau đây là đúng?
  71. ベッドメイキングでシーツのしわをのばすのは、なぜですか。Khi trải giường, tại sao phải kéo phẳng các nếp nhăn của ga trải giường?
  72. 眠ねむりやすい環境かんきょうづくりで、正ただしいのはどれですか。Về việc tạo môi trường dễ ngủ, điều nào sau đây là đúng?
  73. 夜よる、よく眠ねむるための習慣しゅうかんで、正ただしいのはどれですか。Về thói quen để ngủ ngon vào ban đêm, điều nào sau đây là đúng?
  74. 車くるまいすを使つかう前まえの点検てんけんで、正ただしいのはどれですか。Về việc kiểm tra xe lăn trước khi sử dụng, điều nào sau đây là đúng?
  75. 利用者りようしゃを支援しえんするときの姿勢しせいで、正ただしいのはどれですか。Về thái độ khi hỗ trợ người sử dụng, điều nào sau đây là đúng?
  76. 利用者りようしゃが床ゆかに嘔吐おうとしました。嘔吐物おうとぶつの処理しょりについて、正ただしいのはどれですか。Người sử dụng dịch vụ nôn ra sàn nhà. Về cách xử lý chất nôn, điều nào đúng?
  77. 咳せきが出でるときの咳せきエチケットについて、正ただしいのはどれですか。Về phép lịch sự khi ho (cough etiquette), điều nào đúng?
  78. アルコールによる手指消毒しゅししょうどくのタイミングについて、正ただしいのはどれですか。Về thời điểm khử trùng tay bằng cồn, điều nào đúng?
  79. 転倒てんとうをふせぐための環境かんきょうづくりについて、正ただしいのはどれですか。Về việc sắp xếp môi trường để phòng ngừa té ngã, điều nào đúng?
  80. 夜よる、利用者りようしゃがトイレに行いくときの安全あんぜんについて、正ただしいのはどれですか。Về an toàn khi người sử dụng đi vệ sinh vào ban đêm, điều nào đúng?
  81. 薬くすりを飲のむのを手伝てつだうとき、誤薬ごやくをふせぐために、正ただしいのはどれですか。Khi hỗ trợ uống thuốc, để phòng ngừa việc uống nhầm thuốc, điều nào đúng?
  82. 暑あつい日ひ、利用者りようしゃが「頭あたまが痛いたい」「体からだがだるい」と言いいました。熱中症ねっちゅうしょうがうたがわれるとき、最初さいしょにすることで正ただしいのはどれですか。Vào ngày nóng, người sử dụng nói "đau đầu", "người mệt mỏi". Khi nghi ngờ bị sốc nhiệt (say nắng, say nóng), việc làm đầu tiên nào là đúng?
  83. 食中毒しょくちゅうどくをふせぐ方法ほうほうについて、正ただしいのはどれですか。Về cách phòng ngừa ngộ độc thực phẩm, điều nào đúng?
  84. ボディメカニクスを使つかって腰痛ようつうをふせぐ介助かいじょの方法ほうほうについて、正ただしいのはどれですか。Về phương pháp hỗ trợ dùng cơ học cơ thể (body mechanics) để phòng ngừa đau lưng, điều nào đúng?
  85. 介護施設かいごしせつで火事かじを見みつけました。最初さいしょにすることで、正ただしいのはどれですか。Bạn phát hiện hỏa hoạn trong cơ sở chăm sóc. Việc làm đầu tiên nào là đúng?
  86. ヒヤリハット(事故じこになる前まえの「ひやっ」とした出来事できごと)について、正ただしいのはどれですか。Về "Hiyari-hatto" (sự việc suýt xảy ra tai nạn khiến giật mình), điều nào đúng?
  87. ベッドから車くるまいすなどへ、乗のりうつることを、なんといいますか。Việc chuyển từ giường sang xe lăn v.v... được gọi là gì?
  88. 「清拭せいしき」の説明せつめいとして正ただしいものはどれですか。Cách giải thích đúng về「清拭(せいしき)」là câu nào?
  89. 服ふくをぬいだり、着きたりすることを、なんといいますか。Việc cởi và mặc quần áo được gọi là gì?
  90. 食たべものや飲のみものを、飲のみこむことを、なんといいますか。Việc nuốt thức ăn và đồ uống được gọi là gì?
  91. 「体位変換たいいへんかん」の説明せつめいとして正ただしいものはどれですか。Cách giải thích đúng về「体位変換(たいいへんかん)」là câu nào?
  92. 「バイタルサイン」の説明せつめいとして正ただしいものはどれですか。Cách giải thích đúng về「バイタルサイン」là câu nào?
  93. 薬くすりを飲のむことを、なんといいますか。Việc uống thuốc được gọi là gì?
  94. 「見守みまもり」の説明せつめいとして正ただしいものはどれですか。Cách giải thích đúng về「見守り(みまもり)」là câu nào?
  95. 「自立支援じりつしえん」の説明せつめいとして正ただしいものはどれですか。Cách giải thích đúng về「自立支援(じりつしえん)」là câu nào?
  96. 勤務きんむの交代こうたいのとき、利用者りようしゃの情報じょうほうを次つぎの職員しょくいんに伝つたえることを、なんといいますか。Khi đổi ca làm việc, việc truyền đạt thông tin về người sử dụng cho nhân viên ca sau được gọi là gì?
  97. トイレなどで、尿にょうや便べんを出だすことを、なんといいますか。Việc đi tiểu, đi đại tiện ở nhà vệ sinh v.v... được gọi là gì?
  98. からだの右半分みぎはんぶんに麻痺まひがある利用者りようしゃについて、正ただしいものはどれですか。Điều nào đúng về người sử dụng bị liệt nửa người bên phải?
  99. 「手てすり」の説明せつめいとして正ただしいものはどれですか。Cách giải thích đúng về「手すり」là câu nào?
  100. 「ナースコール」の説明せつめいとして正ただしいものはどれですか。Cách giải thích đúng về「ナースコール」là câu nào?