「シフト」の意味いみとして、正ただしいのはどれですか。

Xem giải thích và đáp án

Đáp án đúng: だれが何時なんじに働はたらくかの勤務予定きんむよてい(Lịch làm việc: ai làm giờ nào)

Giải thích: Shift là lịch làm việc quy định ai làm vào thứ mấy, giờ nào. Nghỉ đột ngột sẽ dồn gánh nặng cho người khác, nên khi ốm không đi làm được hãy báo sớm nhất có thể. Sắp muộn giờ cũng phải báo.