Câu hỏi luyện thi ngành nhà hàng (Gaishoku)

100 câu hỏi luyện tập nguyên bản cho Kỹ năng đặc định ngành nhà hàng, chia theo 4 phần: vệ sinh, chế biến, phục vụ và từ vựng.

Theo chủ đề

Bài ôn tập theo từng phần

Đọc trước khi làm bài sẽ giúp tăng tỷ lệ trả lời đúng.

Tất cả câu hỏi

  1. トイレに行いったあと、はじめにすることはどれですか。Sau khi đi vệ sinh, việc đầu tiên phải làm là gì?
  2. 手洗てあらいのしかたで、正ただしいのはどれですか。Cách rửa tay đúng là cách nào?
  3. 食中毒しょくちゅうどくをふせぐ三原則さんげんそくは「つけない・ふやさない・やっつける」です。「やっつける」にあたるのはどれですか。Ba nguyên tắc phòng ngộ độc thực phẩm là "không để dính - không để tăng - tiêu diệt". Việc nào thuộc "tiêu diệt"?
  4. 生なまの肉にくを切きったまな板いたと包丁ほうちょうについて、正ただしいのはどれですか。Về thớt và dao đã cắt thịt sống, điều nào đúng?
  5. 冷蔵庫れいぞうこの温度おんどの目安めやすとして、正ただしいのはどれですか。Nhiệt độ tủ lạnh nên ở mức nào?
  6. 下痢げりをしています。この日ひの仕事しごとについて、正ただしいのはどれですか。Bạn bị tiêu chảy. Về công việc hôm đó, điều nào đúng?
  7. 手てに切きり傷きずがあるとき、調理ちょうりに入はいる前まえにすることで正ただしいのはどれですか。Khi tay có vết cắt, trước khi vào bếp phải làm gì?
  8. 使つかい捨すて手袋てぶくろの使つかい方ほうで、正ただしいのはどれですか。Cách dùng găng tay dùng một lần đúng là?
  9. 調理場ちょうりばでの服装ふくそうについて、正ただしいのはどれですか。Về trang phục trong bếp, điều nào đúng?
  10. お客様きゃくさまに出だす前まえに、料理りょうりに髪かみの毛げが入はいっているのを見みつけました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Trước khi mang ra cho khách, bạn phát hiện có tóc trong món ăn. Cách xử lý đúng là?
  11. ノロウイルスについて、正ただしいのはどれですか。Về norovirus, điều nào đúng?
  12. お客様きゃくさまが店内てんないで嘔吐おうとしました。処理しょりのしかたで正ただしいのはどれですか。Khách nôn trong quán. Cách xử lý đúng là?
  13. ふきんの扱あつかいで、正ただしいのはどれですか。Cách xử lý khăn lau đúng là?
  14. 食材しょくざいの保管ほかんについて、正ただしいのはどれですか。Về bảo quản nguyên liệu, điều nào đúng?
  15. 「先入さきいれ先出さきだし」の意味いみとして、正ただしいのはどれですか。"Nhập trước xuất trước" nghĩa là gì?
  16. 賞味期限しょうみきげんの意味いみとして、正ただしいのはどれですか。"賞味期限" nghĩa là gì?
  17. 消費期限しょうひきげんが切きれた食材しょくざいを見みつけました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Bạn thấy nguyên liệu đã quá 消費期限. Cách xử lý đúng?
  18. 店みせにねずみやゴキブリが出だないようにする方法ほうほうで、正ただしいのはどれですか。Cách phòng chuột và gián trong quán, điều nào đúng?
  19. 加熱調理かねつちょうりの目安めやすについて、正ただしいのはどれですか。Về mốc gia nhiệt khi nấu, điều nào đúng?
  20. 作つくった料理りょうりをすぐに出だせないとき、正ただしいのはどれですか。Khi món đã nấu chưa mang ra ngay được, điều nào đúng?
  21. HACCPの考かんがえ方ほうとして、正ただしいのはどれですか。Tư duy của HACCP là gì?
  22. アレルギーについてお客様きゃくさまから質問しつもんされました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Khách hỏi về dị ứng. Cách xử lý đúng là?
  23. ごみの扱あつかいで、正ただしいのはどれですか。Cách xử lý rác đúng là?
  24. 食器しょっきを洗あらったあとの乾かわかし方ほうで、正ただしいのはどれですか。Cách làm khô bát đĩa sau khi rửa, điều nào đúng?
  25. 店みせに入はいる前まえの身みだしなみで、確認かくにんしなくてよいのはどれですか。Trước khi vào ca, điều nào KHÔNG cần kiểm tra về vệ sinh cá nhân?
  26. お客様きゃくさまが食たべ残のこした料理りょうりについて、正ただしいのはどれですか。Về món khách ăn thừa, điều nào đúng?
  27. 調理中ちょうりちゅうに電話でんわが鳴なり、電話でんわに出でました。調理ちょうりに戻もどるとき、正ただしいのはどれですか。Đang nấu thì có điện thoại và bạn nghe máy. Khi quay lại bếp, điều nào đúng?
  28. 食品しょくひんを扱あつかう人ひとの健康管理けんこうかんりについて、正ただしいのはどれですか。Về quản lý sức khỏe của người xử lý thực phẩm, điều nào đúng?
  29. 解凍かいとうのしかたで、いちばん安全あんぜんなのはどれですか。Cách rã đông an toàn nhất là?
  30. 卵たまごの扱あつかいについて、正ただしいのはどれですか。Về xử lý trứng, điều nào đúng?
  31. 包丁ほうちょうを持もって調理場ちょうりばを歩あるくとき、正ただしいのはどれですか。Khi cầm dao đi trong bếp, điều nào đúng?
  32. 包丁ほうちょうを洗あらうときの注意ちゅういで、正ただしいのはどれですか。Lưu ý khi rửa dao, điều nào đúng?
  33. 「みじん切きり」の説明せつめいとして、正ただしいのはどれですか。"Mijingiri" nghĩa là gì?
  34. 「せん切きり」はどの切きり方ほうですか。"Sengiri" là kiểu cắt nào?
  35. 計量けいりょうスプーンの大おおさじ1は、何なにミリリットルですか。Một thìa lớn (大さじ1) bằng bao nhiêu ml?
  36. 和食わしょくの調味料ちょうみりょうを入いれる順番じゅんばん「さしすせそ」の「さ」は何なにですか。Trong thứ tự nêm "sa-shi-su-se-so" của món Nhật, "sa" là gì?
  37. 「弱火よわび」の説明せつめいとして、正ただしいのはどれですか。"Yowabi" nghĩa là gì?
  38. 揚あげ物ものの油あぶらの温度おんどの目安めやすとして、一般的いっぱんてきなのはどれですか。Nhiệt độ dầu chiên thông thường vào khoảng bao nhiêu?
  39. 揚あげ物ものの最中さいちゅうに油あぶらから火ひが出でました。最初さいしょにすることで正ただしいのはどれですか。Đang chiên thì dầu bốc cháy. Việc đầu tiên phải làm là gì?
  40. やけどをしたとき、最初さいしょにすることで正ただしいのはどれですか。Khi bị bỏng, việc đầu tiên cần làm là gì?
  41. ごはんを炊たく前まえにすることで、正ただしいのはどれですか。Trước khi nấu cơm cần làm gì?
  42. だしをとるときの昆布こんぶの扱あつかいで、正ただしいのはどれですか。Khi nấu nước dùng, cách xử lý tảo bẹ (konbu) đúng là?
  43. 野菜やさいの下さごしらえで「アク抜ぬき」をする目的もくてきはどれですか。Mục đích của "aku-nuki" (khử chát) khi sơ chế rau là gì?
  44. 盛もりつけについて、正ただしいのはどれですか。Về cách bày món, điều nào đúng?
  45. スープが熱あついまま提供ていきょうするとき、正ただしいのはどれですか。Khi phục vụ súp còn nóng, điều nào đúng?
  46. 冷凍れいとうした食材しょくざいを再ふたたび凍こおらせることについて、正ただしいのはどれですか。Về việc cấp đông lại nguyên liệu đã rã đông, điều nào đúng?
  47. 食器しょっきを運はこぶときの持もち方ほうで、正ただしいのはどれですか。Cách bưng bát đĩa đúng là?
  48. コーヒーをいれるときのお湯ゆの温度おんどで、一般的いっぱんてきな目安めやすはどれですか。Nhiệt độ nước pha cà phê thường vào khoảng bao nhiêu?
  49. ビールを注そそぐときに気きをつけることで、正ただしいのはどれですか。Khi rót bia cần lưu ý điều gì?
  50. お客様きゃくさまから「少すくなめにしてほしい」と言いわれました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Khách nói "cho ít thôi". Cách xử lý đúng là?
  51. 調理器具ちょうりきぐを使つかったあとの片かたづけで、正ただしいのはどれですか。Sau khi dùng dụng cụ nấu, cách dọn đúng là?
  52. 「仕込しこみ」の意味いみとして、正ただしいのはどれですか。"Shikomi" nghĩa là gì?
  53. 食材しょくざいが足たりなくなりそうだと気きづきました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Bạn nhận thấy nguyên liệu sắp hết. Cách xử lý đúng?
  54. 電子でんしレンジで温あたためるときの注意ちゅういで、正ただしいのはどれですか。Lưu ý khi hâm bằng lò vi sóng, điều nào đúng?
  55. 食材しょくざいを無駄むだにしないための考かんがえ方ほうで、正ただしいのはどれですか。Tư duy để không lãng phí nguyên liệu, điều nào đúng?
  56. 同おなじ味あじの料理りょうりを毎回作まいかいつくるために、いちばん大切たいせつなのはどれですか。Để món ăn luôn cùng một vị, điều gì quan trọng nhất?
  57. 油あぶらを使つかったあとの処理しょりで、正ただしいのはどれですか。Xử lý dầu sau khi dùng, điều nào đúng?
  58. 床ゆかに油あぶらや水みずがこぼれているのを見みつけました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Bạn thấy dầu hoặc nước đổ trên sàn. Cách xử lý đúng?
  59. 食材しょくざいを切きる前まえに手てを洗あらうのはなぜですか。Vì sao phải rửa tay trước khi cắt nguyên liệu?
  60. 野菜やさいを洗あらうときのポイントとして、正ただしいのはどれですか。Điểm cần lưu ý khi rửa rau là gì?
  61. お客様きゃくさまが来店らいてんしたとき、最初さいしょにかける言葉ことばはどれですか。Khi khách bước vào quán, câu đầu tiên nên nói là gì?
  62. 注文ちゅうもんを受うけたあとにすることで、正ただしいのはどれですか。Sau khi nhận order, việc đúng cần làm là gì?
  63. 料理りょうりを運はこぶとき、正ただしいのはどれですか。Khi mang món ra, điều nào đúng?
  64. 注文ちゅうもんとちがう料理りょうりを出だしてしまいました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Bạn mang nhầm món. Cách xử lý đúng là?
  65. お客様きゃくさまから苦情くじょうを言いわれたとき、最初さいしょにすることはどれですか。Khi bị khách phàn nàn, việc đầu tiên cần làm là gì?
  66. お客様きゃくさまに「これはアレルギーの原因げんいんになる材料ざいりょうが入いっていますか」と聞きかれました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Khách hỏi "Món này có thành phần gây dị ứng không?". Cách xử lý đúng?
  67. 料理りょうりが出だるのが遅おそれています。正ただしい対応たいおうはどれですか。Món ra chậm. Cách xử lý đúng là?
  68. お客様きゃくさまが食器しょっきを落おとして割わってしまいました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Khách làm rơi vỡ bát đĩa. Cách xử lý đúng?
  69. お客様きゃくさまの忘わすれ物ものを見みつけました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Bạn thấy đồ khách để quên. Cách xử lý đúng?
  70. お客様きゃくさまに「いただく」を使つかう場面ばめんとして、正ただしいのはどれですか。Trường hợp dùng đúng từ "itadaku" là?
  71. お客様きゃくさまが帰かえるときの言葉ことばとして、正ただしいのはどれですか。Câu nói khi khách ra về, câu nào đúng?
  72. 小ちいさな子こどもを連つれたお客様きゃくさまへの対応たいおうで、正ただしいのはどれですか。Cách phục vụ khách đi cùng trẻ nhỏ, điều nào đúng?
  73. 日本語にほんごがわからないお客様きゃくさまへの対応たいおうで、正ただしいのはどれですか。Cách phục vụ khách không hiểu tiếng Nhật, điều nào đúng?
  74. 会計かいけいのときに気きをつけることで、正ただしいのはどれですか。Khi thanh toán cần lưu ý điều gì?
  75. 満席まんせきで待まっているお客様きゃくさまへの対応たいおうで、正ただしいのはどれですか。Cách xử lý khi khách phải chờ vì hết chỗ, điều nào đúng?
  76. テーブルの片かたづけ(バッシング)のタイミングで、正ただしいのはどれですか。Thời điểm dọn bàn (bussing) đúng là khi nào?
  77. お客様きゃくさまの前まえでの身みだしなみで、正ただしいのはどれですか。Về tác phong trước mặt khách, điều nào đúng?
  78. 先輩せんぱいから仕事しごとを教おしわったとき、わからないことがありました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Khi được đàn anh chỉ việc mà có chỗ chưa hiểu, nên làm gì?
  79. 忙いそがしい時間帯じかんたいにミスをしてしまいました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Bạn mắc lỗi trong giờ cao điểm. Cách xử lý đúng?
  80. お客様きゃくさまからほかのお客様きゃくさまのことを聞きかれました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Khách hỏi về một khách khác. Cách xử lý đúng?
  81. 接客中せっきゃくちゅうに電話でんわが鳴なりました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Đang phục vụ khách thì điện thoại reo. Cách xử lý đúng?
  82. お辞儀じぎのしかたについて、正ただしいのはどれですか。Về cách cúi chào, điều nào đúng?
  83. お客様きゃくさまが体調たいちょうを崩くずしたようです。正ただしい対応たいおうはどれですか。Có vẻ khách bị mệt/khó chịu trong người. Cách xử lý đúng?
  84. お客様きゃくさまが「おいしかった」と言いってくれました。よい返かえし方ほうはどれですか。Khách nói "ngon lắm". Cách đáp lại tốt là?
  85. お客様きゃくさまに呼よばれたときの返事へんじとして、正ただしいのはどれですか。Khi được khách gọi, cách đáp lại đúng là?
  86. 「厨房ちゅうぼう」の説明せつめいとして、正ただしいのはどれですか。"Chuubou" nghĩa là gì?
  87. 「ホール」の仕事しごとにあたるのはどれですか。Công việc nào thuộc về "hall"?
  88. 「ラストオーダー」の意味いみとして、正ただしいのはどれですか。"Last order" nghĩa là gì?
  89. 「満席まんせき」の意味いみとして、正ただしいのはどれですか。"Manseki" nghĩa là gì?
  90. 「おしぼり」の説明せつめいとして、正ただしいのはどれですか。"Oshibori" là gì?
  91. 「テイクアウト」の意味いみとして、正ただしいのはどれですか。"Takeaway" nghĩa là gì?
  92. 「発注はっちゅう」の意味いみとして、正ただしいのはどれですか。"Hacchuu" nghĩa là gì?
  93. 「検品けんぴん」の意味いみとして、正ただしいのはどれですか。"Kenpin" nghĩa là gì?
  94. 「在庫ざいこ」の意味いみとして、正ただしいのはどれですか。"Zaiko" nghĩa là gì?
  95. 「シフト」の意味いみとして、正ただしいのはどれですか。"Shift" nghĩa là gì?
  96. 「まかない」の説明せつめいとして、正ただしいのはどれですか。"Makanai" là gì?
  97. 「盛もりつけ」の意味いみとして、正ただしいのはどれですか。"Moritsuke" nghĩa là gì?
  98. 「配膳はいぜん」の意味いみとして、正ただしいのはどれですか。"Haizen" nghĩa là gì?
  99. 「食券しょっけん」の説明せつめいとして、正ただしいのはどれですか。"Shokken" là gì?
  100. 「閉店作業へいてんさぎょう」にあたるのはどれですか。Việc nào thuộc "heiten sagyou" (công việc đóng ca)?