薬を飲むことを、なんといいますか。
Việc uống thuốc được gọi là gì?
- 点滴(てんてき)tenteki – truyền dịch
- 服薬(ふくやく)fukuyaku – uống thuốc
- 塗布(とふ)tofu – bôi thuốc lên da
- 注射(ちゅうしゃ)chuusha – tiêm
Đáp án đúng: 服薬(服薬(ふくやく)fukuyaku – uống thuốc)
Giải thích: Việc uống thuốc được gọi là「服薬 (fukuyaku)」. Việc giúp đỡ để người sử dụng uống thuốc đúng cách được gọi là「服薬介助 (fukuyaku kaijo)」.
Xem giải thích và đáp án
Đáp án đúng: 服薬(服薬(ふくやく)fukuyaku – uống thuốc)
Giải thích: Việc uống thuốc được gọi là「服薬 (fukuyaku)」. Việc giúp đỡ để người sử dụng uống thuốc đúng cách được gọi là「服薬介助 (fukuyaku kaijo)」.