Cơ bản về sản xuất và chế biến - Câu hỏi luyện tập

  1. 原材料げんざいりょうを保管ほかんするときの「先入さきいれ先出さきだし」とは何なんですか。"Nhập trước xuất trước" khi bảo quản nguyên liệu nghĩa là gì?
  2. 「消費期限しょうひきげん」の説明せつめいとして、正ただしいのはどれですか。Mô tả nào đúng về "shouhi kigen" (hạn sử dụng an toàn)?
  3. 冷蔵れいぞうと冷凍れいとうの使つかい分わけについて、正ただしいのはどれですか。Điều nào đúng về việc phân biệt bảo quản lạnh và đông lạnh?
  4. 冷凍れいとうの原材料げんざいりょうを解凍かいとうする方法ほうほうとして、正ただしいのはどれですか。Cách rã đông nguyên liệu đông lạnh nào là đúng?
  5. 材料ざいりょうの計量けいりょうについて、正ただしいのはどれですか。Điều nào đúng về việc cân đong nguyên liệu?
  6. 材料ざいりょうを入いれる量りょうをまちがえたことに、あとで気きづきました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Sau đó bạn phát hiện mình đã cho sai lượng nguyên liệu. Cách xử lý đúng?
  7. 包装ほうそう(シール)の工程こうていで確認かくにんすることとして、正ただしいのはどれですか。Điều cần kiểm tra ở công đoạn đóng gói (hàn miệng) là gì?
  8. 表示ひょうじラベルについて、食品しょくひん工場こうじょうで最もっとも注意ちゅういが必要ひつようなのはどれですか。Về nhãn sản phẩm, điều gì cần chú ý nhất ở nhà máy thực phẩm?
  9. 期限きげんの印字いんじがずれていて読よめない製品せいひんを見みつけました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Bạn thấy sản phẩm có phần in hạn bị lệch, không đọc được. Cách xử lý đúng?
  10. 異物いぶつが入はいるのをふせぐ工程こうていの設備せつびとして、正ただしくないのはどれですか。Thiết bị nào KHÔNG phải để ngăn dị vật lẫn vào?
  11. 重量じゅうりょうチェッカーで、決きめられた重おもさより軽かるい製品せいひんがはじかれました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Máy kiểm trọng lượng loại ra sản phẩm nhẹ hơn quy định. Cách xử lý đúng?
  12. 目めで行おこなう検品けんぴん(外観検査がいかんけんさ)について、正ただしいのはどれですか。Điều nào đúng về kiểm phẩm bằng mắt (kiểm tra ngoại quan)?
  13. 不良品ふりょうひんの扱あつかいについて、正ただしいのはどれですか。Điều nào đúng về cách xử lý hàng lỗi?
  14. 同おなじラインで次つぎのちがう製品せいひんを作つくるとき、まずすることはどれですか。Khi chuyển sang làm sản phẩm khác trên cùng dây chuyền, việc đầu tiên là gì?
  15. 加熱かねつが終おわった製品せいひんを扱あつかうときに、とくに気きをつけることはどれですか。Cần đặc biệt lưu ý gì khi xử lý sản phẩm đã gia nhiệt xong?
  16. 真空包装しんくうほうそうをする目的もくてきとして、正ただしいのはどれですか。Mục đích của đóng gói hút chân không là gì?
  17. 作業手順書さぎょうてじゅんしょのとおりに作つくる理り由ゆうとして、正ただしいのはどれですか。Vì sao phải làm đúng theo quy trình thao tác?
  18. 作業さぎょうを始はじめる前まえの機械きかいの点検てんけんについて、正ただしいのはどれですか。Điều nào đúng về việc kiểm tra máy trước khi bắt đầu công việc?
  19. 機械きかいを分解ぶんかいして洗あらう理り由ゆうとして、正ただしいのはどれですか。Lý do phải tháo rời máy để rửa là gì?
  20. 工場こうじょうで「品質ひんしつのばらつきをなくす」とは、どういうことですか。Ở nhà máy, "loại bỏ sự dao động chất lượng" nghĩa là gì?