Câu hỏi luyện thi ngành chế biến thực phẩm

100 câu hỏi luyện tập nguyên bản cho Kỹ năng đặc định ngành chế biến thực phẩm, chia theo 5 phần: vệ sinh chung, HACCP, an toàn lao động, cơ bản về sản xuất và từ vựng nhà máy.

Theo chủ đề

Bài ôn tập theo từng phần

Đọc trước khi làm bài sẽ giúp tăng tỷ lệ trả lời đúng.

Tất cả câu hỏi

  1. 工場こうじょうに入はいる前まえの手順てじゅんで、正ただしい順番じゅんばんはどれですか。Trước khi vào nhà máy, thứ tự đúng là gì?
  2. 作業中さぎょうちゅうに髪かみの毛げが落おちるのをふせぐ方法ほうほうで、正ただしいのはどれですか。Cách ngăn tóc rụng khi làm việc, điều nào đúng?
  3. 「5S」に含ふくまれないのはどれですか。Điều nào KHÔNG thuộc "5S"?
  4. 作業着さぎょうぎのポケットについて、食品しょくひん工場こうじょうで多おおい決きまりはどれですか。Về túi áo đồng phục, quy định phổ biến ở nhà máy thực phẩm là gì?
  5. 食品しょくひん工場こうじょうで装飾品そうしょくひんについて、正ただしいのはどれですか。Về đồ trang sức trong nhà máy thực phẩm, điều nào đúng?
  6. 交差汚染こうさおせんをふせぐための、工場内こうじょうないの動線どうせんの考え方かんがえかたで正ただしいのはどれですか。Cách bố trí luồng di chuyển trong nhà máy để chống nhiễm chéo, điều nào đúng?
  7. 使つかい捨すて手袋てぶくろが作業中さぎょうちゅうに破やぶれました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Găng tay dùng một lần bị rách khi đang làm. Cách xử lý đúng?
  8. 清掃せいそうのあとに行おこなう「洗浄せんじょう・殺菌さっきんの確認かくにん」について、正ただしいのはどれですか。Về việc "kiểm tra sau khi rửa và khử trùng", điều nào đúng?
  9. 工場こうじょうでねずみや虫むしの侵入しんにゅうをふせぐ方法ほうほうで、正ただしいのはどれですか。Cách ngăn chuột và côn trùng xâm nhập nhà máy, điều nào đúng?
  10. 体調不良たいちょうふりょうのときの報告ほうこくについて、食品しょくひん工場こうじょうで正ただしいのはどれですか。Về báo cáo khi không khỏe, điều nào đúng ở nhà máy thực phẩm?
  11. 手洗てあらいのあとの乾燥方法かんそうほうほうで、食品しょくひん工場こうじょうに適てきしているのはどれですか。Cách làm khô tay sau khi rửa phù hợp với nhà máy thực phẩm là gì?
  12. 工場内こうじょうないでの飲食いんしょくについて、正ただしいのはどれですか。Về ăn uống trong nhà máy, điều nào đúng?
  13. 食品しょくひんを扱あつかう区域くいきに持もちこんではいけないものはどれですか。Vật nào không được mang vào khu vực xử lý thực phẩm?
  14. 床ゆかに落おちた原材料げんざいりょうについて、正ただしい対応たいおうはどれですか。Về nguyên liệu rơi xuống sàn, cách xử lý đúng là gì?
  15. 洗浄用せんじょうようの洗剤せんざいや薬品やくひんの保管ほかんについて、正ただしいのはどれですか。Về bảo quản chất tẩy rửa và hóa chất, điều nào đúng?
  16. アレルギー物質ぶっしつを含ふくむ原材料げんざいりょうを扱あつかったあと、次つぎの製品せいひんを作つくるときに必要ひつようなのはどれですか。Sau khi xử lý nguyên liệu chứa chất gây dị ứng, cần làm gì trước khi làm sản phẩm tiếp theo?
  17. 作業台さぎょうだいや器具きぐの消毒しょうどくについて、正ただしいのはどれですか。Về khử trùng bàn thao tác và dụng cụ, điều nào đúng?
  18. トイレを使つかったあと、作業さぎょうに戻もどるときの正ただしい手順てじゅんはどれですか。Sau khi đi vệ sinh, quy trình đúng khi quay lại làm việc là gì?
  19. ガラスや硬質こうしつプラスチックの破損はそんについて、食品しょくひん工場こうじょうで正ただしいのはどれですか。Về vỡ thủy tinh hoặc nhựa cứng ở nhà máy thực phẩm, điều nào đúng?
  20. 工場こうじょうで使つかう「ゾーニング」の意味いみとして、正ただしいのはどれですか。"Zoning" trong nhà máy nghĩa là gì?
  21. 原材料げんざいりょうを受うけ入いれるときの確認かくにんで、正ただしいのはどれですか。Khi tiếp nhận nguyên liệu, việc kiểm tra nào là đúng?
  22. 食品しょくひん工場こうじょうでの爪つめの手入ていれについて、正ただしいのはどれですか。Về chăm sóc móng tay ở nhà máy thực phẩm, điều nào đúng?
  23. エアシャワーの目的もくてきとして、正ただしいのはどれですか。Mục đích của buồng thổi khí (air shower) là gì?
  24. 清掃用具せいそうようぐの管理かんりについて、正ただしいのはどれですか。Về quản lý dụng cụ vệ sinh, điều nào đúng?
  25. マスクの正ただしいつけ方つけかたはどれですか。Cách đeo khẩu trang đúng là gì?
  26. HACCPの考え方かんがえかたとして、正ただしいのはどれですか。Tư duy của HACCP là gì?
  27. 「危害要因きがいよういん」に含ふくまれないのはどれですか。Điều nào KHÔNG thuộc "mối nguy"?
  28. CCP(重要管理点じゅうようかんりてん)の説明せつめいとして、正ただしいのはどれですか。Giải thích nào đúng về CCP (điểm kiểm soát tới hạn)?
  29. 加熱工程かねつこうていがCCPになっている製品せいひんで、温度おんどが基準きじゅんに達たっしていませんでした。正ただしい対応たいおうはどれですか。Sản phẩm có công đoạn gia nhiệt là CCP nhưng nhiệt độ chưa đạt chuẩn. Cách xử lý đúng?
  30. HACCPの記録きろくについて、正ただしいのはどれですか。Về hồ sơ HACCP, điều nào đúng?
  31. 金属検出機きんぞくけんしゅつきの使い方つかいかたについて、正ただしいのはどれですか。Về cách dùng máy dò kim loại, điều nào đúng?
  32. 金属検出機きんぞくけんしゅつきが反応はんのうして製品せいひんがはじかれました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Máy dò kim loại báo và sản phẩm bị loại ra. Cách xử lý đúng?
  33. 「一般衛生管理いっぱんえいせいかんり」とHACCPの関係かんけいとして、正ただしいのはどれですか。Quan hệ giữa "quản lý vệ sinh chung" và HACCP là gì?
  34. 製品せいひんに問題もんだいが見みつかったとき、いつ作つくられたかをさかのぼって調しらべられるしくみを何なんといいますか。Cơ chế cho phép truy ngược xem sản phẩm được làm khi nào gọi là gì?
  35. 作業中さぎょうちゅうに温度計おんどけいが壊こわれているのに気きづきました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Bạn phát hiện nhiệt kế bị hỏng khi đang làm. Cách xử lý đúng?
  36. 冷却工程れいきゃくこうていがCCPになっている理り由ゆうとして、正ただしいのはどれですか。Vì sao công đoạn làm lạnh được đặt làm CCP?
  37. HACCPで「モニタリング」とは何なにをすることですか。Trong HACCP, "monitoring" là làm gì?
  38. 基準きじゅんを外はずれたときに行おこなう「改善措置かいぜんそち」に含ふくまれないのはどれですか。Điều nào KHÔNG thuộc "hành động khắc phục" khi lệch chuẩn?
  39. 手順書てじゅんしょと実際じっさいの作業さぎょうがちがっていることに気きづきました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Bạn thấy quy trình khác với thao tác thực tế. Cách xử lý đúng?
  40. ロット番号ばんごうを記録きろくする目的もくてきとして、正ただしいのはどれですか。Mục đích ghi số lô là gì?
  41. 加熱かねつの温度おんどを測はかるとき、正ただしいのはどれですか。Khi đo nhiệt độ gia nhiệt, cách nào đúng?
  42. 作業中さぎょうちゅうに製品せいひんの中なかから髪かみの毛げやビニールの切きれはしを見みつけました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Trong lúc làm việc bạn phát hiện tóc hoặc mảnh nilon trong sản phẩm. Cách xử lý đúng là gì?
  43. 記録用紙きろくようしに書かきまちがえました。正ただしい直し方なおしかたはどれですか。Bạn ghi sai vào phiếu ghi chép. Cách sửa đúng là gì?
  44. HACCPで最初さいしょに行おこなう「危害要因きがいよういん分析ぶんせき」とは何なにをすることですか。Trong HACCP, "phân tích mối nguy" được làm đầu tiên là làm gì?
  45. HACCPの「検証けんしょう」の説明せつめいとして、正ただしいのはどれですか。Mô tả nào đúng về "thẩm tra" trong HACCP?
  46. 機械きかいの中なかに残のこった材料ざいりょうを取とりのぞくとき、正ただしいのはどれですか。Khi lấy nguyên liệu còn sót lại trong máy, cách nào đúng?
  47. 機械きかいの安全あんぜんカバーについて、正ただしいのはどれですか。Về nắp che an toàn của máy, điều nào đúng?
  48. スライサーなど刃はのある機械きかいを使つかうときの注意ちゅういで、正ただしいのはどれですか。Lưu ý nào đúng khi dùng máy có lưỡi dao như máy thái?
  49. 保護具ほごぐの使い方つかいかたとして、正ただしいのはどれですか。Cách sử dụng thiết bị bảo hộ nào là đúng?
  50. 重おもい箱はこを床ゆかから持もち上あげるときの正ただしい姿勢しせいはどれですか。Tư thế nào đúng khi nhấc thùng nặng từ sàn lên?
  51. 台車だいしゃで荷物にもつを運はこぶときに正ただしいのはどれですか。Điều nào đúng khi chở hàng bằng xe đẩy?
  52. フォークリフトが動うごいている場所ばしょを歩あるくときに、正ただしいのはどれですか。Khi đi bộ ở khu vực có xe nâng hoạt động, điều nào đúng?
  53. 床ゆかがぬれて滑すべりやすいことに気きづきました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Bạn nhận thấy sàn ướt và trơn. Cách xử lý đúng là gì?
  54. 冷凍庫れいとうこの中なかで作業さぎょうするときに、正ただしいのはどれですか。Điều nào đúng khi làm việc bên trong kho đông lạnh?
  55. 熱あつい湯ゆや蒸気じょうきを使つかう作業さぎょうで、やけどをふせぐ方法ほうほうとして正ただしいのはどれですか。Cách nào đúng để phòng bỏng khi làm việc với nước sôi hoặc hơi nóng?
  56. 洗剤せんざいや薬品やくひんの使い方つかいかたで、してはいけないのはどれですか。Điều nào KHÔNG được làm khi sử dụng chất tẩy rửa và hóa chất?
  57. 洗剤せんざいが目めに入いってしまいました。最初さいしょにすることはどれですか。Chất tẩy rửa bắn vào mắt. Việc đầu tiên cần làm là gì?
  58. 作業中さぎょうちゅうに指ゆびを切きってしまいました。食品しょくひん工場こうじょうでの正ただしい対応たいおうはどれですか。Bạn bị đứt tay khi làm việc. Cách xử lý đúng ở nhà máy thực phẩm là gì?
  59. 「ヒヤリハット」の説明せつめいとして、正ただしいのはどれですか。Mô tả nào đúng về "hiyari hatto"?
  60. 同僚どうりょうが機械きかいにはさまれてけがをしました。最初さいしょにすることはどれですか。Đồng nghiệp bị máy kẹp và bị thương. Việc đầu tiên cần làm là gì?
  61. 非常口ひじょうぐちと避難通路ひなんつうろについて、正ただしいのはどれですか。Điều nào đúng về lối thoát hiểm và đường thoát nạn?
  62. 消火器しょうかきについて、働はたらく人ひとが知しっておくべきことはどれですか。Người lao động cần biết điều gì về bình chữa cháy?
  63. 作業中さぎょうちゅうに大おおきな地震じしんが起おきました。まずすることはどれですか。Đang làm việc thì xảy ra động đất lớn. Việc đầu tiên là gì?
  64. 工場こうじょうの電気でんきの扱あつかいで、正ただしいのはどれですか。Điều nào đúng khi xử lý điện trong nhà máy?
  65. 高たかいところの物ものを取とるときに、正ただしいのはどれですか。Điều nào đúng khi lấy đồ ở trên cao?
  66. 一人ひとりでは運はこべない重おもさの荷物にもつがあります。正ただしい対応たいおうはどれですか。Có kiện hàng nặng mà một người không khiêng nổi. Cách xử lý đúng?
  67. 機械きかいの音おとが大おおきい場所ばしょで働はたらくときに、正ただしいのはどれですか。Điều nào đúng khi làm việc ở nơi tiếng máy rất lớn?
  68. 前まえの日ひによく眠ねむれず、体からだがだるいまま出勤しゅっきんしました。正ただしい行動こうどうはどれですか。Hôm trước ngủ không ngon, người mệt mỏi mà vẫn đi làm. Hành động đúng là gì?
  69. 暑あつい場所ばしょでの作業さぎょうで、熱中症ねっちゅうしょうをふせぐために正ただしいのはどれですか。Điều nào đúng để phòng say nắng khi làm việc ở nơi nóng?
  70. 工場こうじょうの中なかの表示ひょうじについて、正ただしいのはどれですか。Điều nào đúng về các bảng chỉ dẫn trong nhà máy?
  71. 原材料げんざいりょうを保管ほかんするときの「先入さきいれ先出さきだし」とは何なんですか。"Nhập trước xuất trước" khi bảo quản nguyên liệu nghĩa là gì?
  72. 「消費期限しょうひきげん」の説明せつめいとして、正ただしいのはどれですか。Mô tả nào đúng về "shouhi kigen" (hạn sử dụng an toàn)?
  73. 冷蔵れいぞうと冷凍れいとうの使つかい分わけについて、正ただしいのはどれですか。Điều nào đúng về việc phân biệt bảo quản lạnh và đông lạnh?
  74. 冷凍れいとうの原材料げんざいりょうを解凍かいとうする方法ほうほうとして、正ただしいのはどれですか。Cách rã đông nguyên liệu đông lạnh nào là đúng?
  75. 材料ざいりょうの計量けいりょうについて、正ただしいのはどれですか。Điều nào đúng về việc cân đong nguyên liệu?
  76. 材料ざいりょうを入いれる量りょうをまちがえたことに、あとで気きづきました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Sau đó bạn phát hiện mình đã cho sai lượng nguyên liệu. Cách xử lý đúng?
  77. 包装ほうそう(シール)の工程こうていで確認かくにんすることとして、正ただしいのはどれですか。Điều cần kiểm tra ở công đoạn đóng gói (hàn miệng) là gì?
  78. 表示ひょうじラベルについて、食品しょくひん工場こうじょうで最もっとも注意ちゅういが必要ひつようなのはどれですか。Về nhãn sản phẩm, điều gì cần chú ý nhất ở nhà máy thực phẩm?
  79. 期限きげんの印字いんじがずれていて読よめない製品せいひんを見みつけました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Bạn thấy sản phẩm có phần in hạn bị lệch, không đọc được. Cách xử lý đúng?
  80. 異物いぶつが入はいるのをふせぐ工程こうていの設備せつびとして、正ただしくないのはどれですか。Thiết bị nào KHÔNG phải để ngăn dị vật lẫn vào?
  81. 重量じゅうりょうチェッカーで、決きめられた重おもさより軽かるい製品せいひんがはじかれました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Máy kiểm trọng lượng loại ra sản phẩm nhẹ hơn quy định. Cách xử lý đúng?
  82. 目めで行おこなう検品けんぴん(外観検査がいかんけんさ)について、正ただしいのはどれですか。Điều nào đúng về kiểm phẩm bằng mắt (kiểm tra ngoại quan)?
  83. 不良品ふりょうひんの扱あつかいについて、正ただしいのはどれですか。Điều nào đúng về cách xử lý hàng lỗi?
  84. 同おなじラインで次つぎのちがう製品せいひんを作つくるとき、まずすることはどれですか。Khi chuyển sang làm sản phẩm khác trên cùng dây chuyền, việc đầu tiên là gì?
  85. 加熱かねつが終おわった製品せいひんを扱あつかうときに、とくに気きをつけることはどれですか。Cần đặc biệt lưu ý gì khi xử lý sản phẩm đã gia nhiệt xong?
  86. 真空包装しんくうほうそうをする目的もくてきとして、正ただしいのはどれですか。Mục đích của đóng gói hút chân không là gì?
  87. 作業手順書さぎょうてじゅんしょのとおりに作つくる理り由ゆうとして、正ただしいのはどれですか。Vì sao phải làm đúng theo quy trình thao tác?
  88. 作業さぎょうを始はじめる前まえの機械きかいの点検てんけんについて、正ただしいのはどれですか。Điều nào đúng về việc kiểm tra máy trước khi bắt đầu công việc?
  89. 機械きかいを分解ぶんかいして洗あらう理り由ゆうとして、正ただしいのはどれですか。Lý do phải tháo rời máy để rửa là gì?
  90. 工場こうじょうで「品質ひんしつのばらつきをなくす」とは、どういうことですか。Ở nhà máy, "loại bỏ sự dao động chất lượng" nghĩa là gì?
  91. 「段取だんどり」の意味いみとして、正ただしいのはどれですか。"Dandori" nghĩa là gì?
  92. 「ロット」の説明せつめいとして、正ただしいのはどれですか。Mô tả nào đúng về "lot"?
  93. 「指差呼称ゆびさしこしょう」とは何なにをすることですか。"Yubisashi koshou" là làm gì?
  94. 「報連相ほうれんそう(ほうれんそう)」が表あらわしているのはどれですか。"Hourensou" đại diện cho những việc nào?
  95. 「良品りょうひん」と「不良品ふりょうひん」の説明せつめいとして、正ただしいのはどれですか。Mô tả nào đúng về "ryouhin" và "furyouhin"?
  96. 「立入禁止たちいりきんし」の表示ひょうじがある場所ばしょについて、正ただしいのはどれですか。Điều nào đúng về nơi có bảng "tachiiri kinshi"?
  97. 「仕掛品しかかりひん」とはどのようなものですか。"Shikakarihin" là gì?
  98. 「早番はやばん」「遅番おそばん」とはどういう意味いみですか。"Hayaban" và "osoban" nghĩa là gì?
  99. 責任者せきにんしゃに「これ、まだ流ながさないでください」と言いわれました。どうしますか。Người phụ trách nói "kore, mada nagasanaide kudasai". Bạn sẽ làm gì?
  100. 工場こうじょうでいう「ライン」の意味いみとして、正ただしいのはどれですか。Ở nhà máy, "line" nghĩa là gì?