Quản lý vệ sinh theo HACCP - Câu hỏi luyện tập

  1. HACCPの考え方かんがえかたとして、正ただしいのはどれですか。Tư duy của HACCP là gì?
  2. 「危害要因きがいよういん」に含ふくまれないのはどれですか。Điều nào KHÔNG thuộc "mối nguy"?
  3. CCP(重要管理点じゅうようかんりてん)の説明せつめいとして、正ただしいのはどれですか。Giải thích nào đúng về CCP (điểm kiểm soát tới hạn)?
  4. 加熱工程かねつこうていがCCPになっている製品せいひんで、温度おんどが基準きじゅんに達たっしていませんでした。正ただしい対応たいおうはどれですか。Sản phẩm có công đoạn gia nhiệt là CCP nhưng nhiệt độ chưa đạt chuẩn. Cách xử lý đúng?
  5. HACCPの記録きろくについて、正ただしいのはどれですか。Về hồ sơ HACCP, điều nào đúng?
  6. 金属検出機きんぞくけんしゅつきの使い方つかいかたについて、正ただしいのはどれですか。Về cách dùng máy dò kim loại, điều nào đúng?
  7. 金属検出機きんぞくけんしゅつきが反応はんのうして製品せいひんがはじかれました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Máy dò kim loại báo và sản phẩm bị loại ra. Cách xử lý đúng?
  8. 「一般衛生管理いっぱんえいせいかんり」とHACCPの関係かんけいとして、正ただしいのはどれですか。Quan hệ giữa "quản lý vệ sinh chung" và HACCP là gì?
  9. 製品せいひんに問題もんだいが見みつかったとき、いつ作つくられたかをさかのぼって調しらべられるしくみを何なんといいますか。Cơ chế cho phép truy ngược xem sản phẩm được làm khi nào gọi là gì?
  10. 作業中さぎょうちゅうに温度計おんどけいが壊こわれているのに気きづきました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Bạn phát hiện nhiệt kế bị hỏng khi đang làm. Cách xử lý đúng?
  11. 冷却工程れいきゃくこうていがCCPになっている理り由ゆうとして、正ただしいのはどれですか。Vì sao công đoạn làm lạnh được đặt làm CCP?
  12. HACCPで「モニタリング」とは何なにをすることですか。Trong HACCP, "monitoring" là làm gì?
  13. 基準きじゅんを外はずれたときに行おこなう「改善措置かいぜんそち」に含ふくまれないのはどれですか。Điều nào KHÔNG thuộc "hành động khắc phục" khi lệch chuẩn?
  14. 手順書てじゅんしょと実際じっさいの作業さぎょうがちがっていることに気きづきました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Bạn thấy quy trình khác với thao tác thực tế. Cách xử lý đúng?
  15. ロット番号ばんごうを記録きろくする目的もくてきとして、正ただしいのはどれですか。Mục đích ghi số lô là gì?
  16. 加熱かねつの温度おんどを測はかるとき、正ただしいのはどれですか。Khi đo nhiệt độ gia nhiệt, cách nào đúng?
  17. 作業中さぎょうちゅうに製品せいひんの中なかから髪かみの毛げやビニールの切きれはしを見みつけました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Trong lúc làm việc bạn phát hiện tóc hoặc mảnh nilon trong sản phẩm. Cách xử lý đúng là gì?
  18. 記録用紙きろくようしに書かきまちがえました。正ただしい直し方なおしかたはどれですか。Bạn ghi sai vào phiếu ghi chép. Cách sửa đúng là gì?
  19. HACCPで最初さいしょに行おこなう「危害要因きがいよういん分析ぶんせき」とは何なにをすることですか。Trong HACCP, "phân tích mối nguy" được làm đầu tiên là làm gì?
  20. HACCPの「検証けんしょう」の説明せつめいとして、正ただしいのはどれですか。Mô tả nào đúng về "thẩm tra" trong HACCP?