Phục vụ khách hàng - Câu hỏi luyện tập

  1. お客様きゃくさまが来店らいてんしたとき、最初さいしょにかける言葉ことばはどれですか。Khi khách bước vào quán, câu đầu tiên nên nói là gì?
  2. 注文ちゅうもんを受うけたあとにすることで、正ただしいのはどれですか。Sau khi nhận order, việc đúng cần làm là gì?
  3. 料理りょうりを運はこぶとき、正ただしいのはどれですか。Khi mang món ra, điều nào đúng?
  4. 注文ちゅうもんとちがう料理りょうりを出だしてしまいました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Bạn mang nhầm món. Cách xử lý đúng là?
  5. お客様きゃくさまから苦情くじょうを言いわれたとき、最初さいしょにすることはどれですか。Khi bị khách phàn nàn, việc đầu tiên cần làm là gì?
  6. お客様きゃくさまに「これはアレルギーの原因げんいんになる材料ざいりょうが入いっていますか」と聞きかれました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Khách hỏi "Món này có thành phần gây dị ứng không?". Cách xử lý đúng?
  7. 料理りょうりが出だるのが遅おそれています。正ただしい対応たいおうはどれですか。Món ra chậm. Cách xử lý đúng là?
  8. お客様きゃくさまが食器しょっきを落おとして割わってしまいました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Khách làm rơi vỡ bát đĩa. Cách xử lý đúng?
  9. お客様きゃくさまの忘わすれ物ものを見みつけました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Bạn thấy đồ khách để quên. Cách xử lý đúng?
  10. お客様きゃくさまに「いただく」を使つかう場面ばめんとして、正ただしいのはどれですか。Trường hợp dùng đúng từ "itadaku" là?
  11. お客様きゃくさまが帰かえるときの言葉ことばとして、正ただしいのはどれですか。Câu nói khi khách ra về, câu nào đúng?
  12. 小ちいさな子こどもを連つれたお客様きゃくさまへの対応たいおうで、正ただしいのはどれですか。Cách phục vụ khách đi cùng trẻ nhỏ, điều nào đúng?
  13. 日本語にほんごがわからないお客様きゃくさまへの対応たいおうで、正ただしいのはどれですか。Cách phục vụ khách không hiểu tiếng Nhật, điều nào đúng?
  14. 会計かいけいのときに気きをつけることで、正ただしいのはどれですか。Khi thanh toán cần lưu ý điều gì?
  15. 満席まんせきで待まっているお客様きゃくさまへの対応たいおうで、正ただしいのはどれですか。Cách xử lý khi khách phải chờ vì hết chỗ, điều nào đúng?
  16. テーブルの片かたづけ(バッシング)のタイミングで、正ただしいのはどれですか。Thời điểm dọn bàn (bussing) đúng là khi nào?
  17. お客様きゃくさまの前まえでの身みだしなみで、正ただしいのはどれですか。Về tác phong trước mặt khách, điều nào đúng?
  18. 先輩せんぱいから仕事しごとを教おしわったとき、わからないことがありました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Khi được đàn anh chỉ việc mà có chỗ chưa hiểu, nên làm gì?
  19. 忙いそがしい時間帯じかんたいにミスをしてしまいました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Bạn mắc lỗi trong giờ cao điểm. Cách xử lý đúng?
  20. お客様きゃくさまからほかのお客様きゃくさまのことを聞きかれました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Khách hỏi về một khách khác. Cách xử lý đúng?
  21. 接客中せっきゃくちゅうに電話でんわが鳴なりました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Đang phục vụ khách thì điện thoại reo. Cách xử lý đúng?
  22. お辞儀じぎのしかたについて、正ただしいのはどれですか。Về cách cúi chào, điều nào đúng?
  23. お客様きゃくさまが体調たいちょうを崩くずしたようです。正ただしい対応たいおうはどれですか。Có vẻ khách bị mệt/khó chịu trong người. Cách xử lý đúng?
  24. お客様きゃくさまが「おいしかった」と言いってくれました。よい返かえし方ほうはどれですか。Khách nói "ngon lắm". Cách đáp lại tốt là?
  25. お客様きゃくさまに呼よばれたときの返事へんじとして、正ただしいのはどれですか。Khi được khách gọi, cách đáp lại đúng là?