Quản lý vệ sinh - Câu hỏi luyện tập

  1. トイレに行いったあと、はじめにすることはどれですか。Sau khi đi vệ sinh, việc đầu tiên phải làm là gì?
  2. 手洗てあらいのしかたで、正ただしいのはどれですか。Cách rửa tay đúng là cách nào?
  3. 食中毒しょくちゅうどくをふせぐ三原則さんげんそくは「つけない・ふやさない・やっつける」です。「やっつける」にあたるのはどれですか。Ba nguyên tắc phòng ngộ độc thực phẩm là "không để dính - không để tăng - tiêu diệt". Việc nào thuộc "tiêu diệt"?
  4. 生なまの肉にくを切きったまな板いたと包丁ほうちょうについて、正ただしいのはどれですか。Về thớt và dao đã cắt thịt sống, điều nào đúng?
  5. 冷蔵庫れいぞうこの温度おんどの目安めやすとして、正ただしいのはどれですか。Nhiệt độ tủ lạnh nên ở mức nào?
  6. 下痢げりをしています。この日ひの仕事しごとについて、正ただしいのはどれですか。Bạn bị tiêu chảy. Về công việc hôm đó, điều nào đúng?
  7. 手てに切きり傷きずがあるとき、調理ちょうりに入はいる前まえにすることで正ただしいのはどれですか。Khi tay có vết cắt, trước khi vào bếp phải làm gì?
  8. 使つかい捨すて手袋てぶくろの使つかい方ほうで、正ただしいのはどれですか。Cách dùng găng tay dùng một lần đúng là?
  9. 調理場ちょうりばでの服装ふくそうについて、正ただしいのはどれですか。Về trang phục trong bếp, điều nào đúng?
  10. お客様きゃくさまに出だす前まえに、料理りょうりに髪かみの毛げが入はいっているのを見みつけました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Trước khi mang ra cho khách, bạn phát hiện có tóc trong món ăn. Cách xử lý đúng là?
  11. ノロウイルスについて、正ただしいのはどれですか。Về norovirus, điều nào đúng?
  12. お客様きゃくさまが店内てんないで嘔吐おうとしました。処理しょりのしかたで正ただしいのはどれですか。Khách nôn trong quán. Cách xử lý đúng là?
  13. ふきんの扱あつかいで、正ただしいのはどれですか。Cách xử lý khăn lau đúng là?
  14. 食材しょくざいの保管ほかんについて、正ただしいのはどれですか。Về bảo quản nguyên liệu, điều nào đúng?
  15. 「先入さきいれ先出さきだし」の意味いみとして、正ただしいのはどれですか。"Nhập trước xuất trước" nghĩa là gì?
  16. 賞味期限しょうみきげんの意味いみとして、正ただしいのはどれですか。"賞味期限" nghĩa là gì?
  17. 消費期限しょうひきげんが切きれた食材しょくざいを見みつけました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Bạn thấy nguyên liệu đã quá 消費期限. Cách xử lý đúng?
  18. 店みせにねずみやゴキブリが出だないようにする方法ほうほうで、正ただしいのはどれですか。Cách phòng chuột và gián trong quán, điều nào đúng?
  19. 加熱調理かねつちょうりの目安めやすについて、正ただしいのはどれですか。Về mốc gia nhiệt khi nấu, điều nào đúng?
  20. 作つくった料理りょうりをすぐに出だせないとき、正ただしいのはどれですか。Khi món đã nấu chưa mang ra ngay được, điều nào đúng?
  21. HACCPの考かんがえ方ほうとして、正ただしいのはどれですか。Tư duy của HACCP là gì?
  22. アレルギーについてお客様きゃくさまから質問しつもんされました。正ただしい対応たいおうはどれですか。Khách hỏi về dị ứng. Cách xử lý đúng là?
  23. ごみの扱あつかいで、正ただしいのはどれですか。Cách xử lý rác đúng là?
  24. 食器しょっきを洗あらったあとの乾かわかし方ほうで、正ただしいのはどれですか。Cách làm khô bát đĩa sau khi rửa, điều nào đúng?
  25. 店みせに入はいる前まえの身みだしなみで、確認かくにんしなくてよいのはどれですか。Trước khi vào ca, điều nào KHÔNG cần kiểm tra về vệ sinh cá nhân?
  26. お客様きゃくさまが食たべ残のこした料理りょうりについて、正ただしいのはどれですか。Về món khách ăn thừa, điều nào đúng?
  27. 調理中ちょうりちゅうに電話でんわが鳴なり、電話でんわに出でました。調理ちょうりに戻もどるとき、正ただしいのはどれですか。Đang nấu thì có điện thoại và bạn nghe máy. Khi quay lại bếp, điều nào đúng?
  28. 食品しょくひんを扱あつかう人ひとの健康管理けんこうかんりについて、正ただしいのはどれですか。Về quản lý sức khỏe của người xử lý thực phẩm, điều nào đúng?
  29. 解凍かいとうのしかたで、いちばん安全あんぜんなのはどれですか。Cách rã đông an toàn nhất là?
  30. 卵たまごの扱あつかいについて、正ただしいのはどれですか。Về xử lý trứng, điều nào đúng?